Chữ 抒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抒, chiết tự chữ TRỮ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抒:

抒 trữ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抒

Chiết tự chữ trữ bao gồm chữ 手 予 hoặc 扌 予 hoặc 才 予 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 予
  • thủ
  • dư, dữ, nhừ
  • 2. 抒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 予
  • thủ
  • dư, dữ, nhừ
  • 3. 抒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 予
  • tài
  • dư, dữ, nhừ
  • trữ [trữ]

    U+6292, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1;
    Việt bính: syu1
    1. [抒情] trữ tình;

    trữ

    Nghĩa Trung Việt của từ 抒

    (Động) Tháo ra, tuôn ra, bày tỏ, biểu đạt.
    ◎Như: nhất trữ ngu ý
    tuôn hết ý mọn ra.

    (Động)
    Cởi, gỡ.
    ◎Như: trữ niệm cởi hết sự lo nghĩ, trữ nạn gỡ nạn.
    trữ, như "trữ tình" (vhn)

    Nghĩa của 抒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRỪ
    1. biểu đạt; phát biểu。表达;发表。
    各抒已见。
    phát biểu ý kiến cá nhân.
    直抒胸臆。
    bộc bạch nỗi lòng.
    2. giải bày; giải trừ。解除。
    Từ ghép:
    抒发 ; 抒情 ; 抒情诗 ; 抒写

    Chữ gần giống với 抒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抒 Tự hình chữ 抒 Tự hình chữ 抒 Tự hình chữ 抒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抒

    trữ:trữ tình
    抒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抒 Tìm thêm nội dung cho: 抒