Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抒, chiết tự chữ TRỮ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抒:
抒
Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1
1. [抒情] trữ tình;
抒 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 抒
(Động) Tháo ra, tuôn ra, bày tỏ, biểu đạt.◎Như: nhất trữ ngu ý 一抒愚意 tuôn hết ý mọn ra.
(Động) Cởi, gỡ.
◎Như: trữ niệm 抒念 cởi hết sự lo nghĩ, trữ nạn 抒難 gỡ nạn.
trữ, như "trữ tình" (vhn)
Nghĩa của 抒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪ
1. biểu đạt; phát biểu。表达;发表。
各抒已见。
phát biểu ý kiến cá nhân.
直抒胸臆。
bộc bạch nỗi lòng.
2. giải bày; giải trừ。解除。
Từ ghép:
抒发 ; 抒情 ; 抒情诗 ; 抒写
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪ
1. biểu đạt; phát biểu。表达;发表。
各抒已见。
phát biểu ý kiến cá nhân.
直抒胸臆。
bộc bạch nỗi lòng.
2. giải bày; giải trừ。解除。
Từ ghép:
抒发 ; 抒情 ; 抒情诗 ; 抒写
Chữ gần giống với 抒:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抒
| trữ | 抒: | trữ tình |

Tìm hình ảnh cho: 抒 Tìm thêm nội dung cho: 抒
