Từ: 惩治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惩治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惩 • 治

Nghĩa của 惩治 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzhì] trừng trị; trừng phạt。惩办。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惩

trừng惩:trừng phạt, trừng trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
惩治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惩治 Tìm thêm nội dung cho: 惩治