Cao su chống va đập cửa

Từ: 病症 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病症:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh chứng
Chứng trạng của bệnh tật. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Chỉ nhân nhất cá phú ông, dã phạm trước vô nhi đích bệnh chứng, khởi tri dã hệ hữu nhi, bị nhân tàng quá
翁, 症, , 過 (Quyển tam thập bát). Chỉ bệnh tật. ◇Cổ kim tiểu thuyết 說:
Thứ nhật hôn mê bất tỉnh, khiếu hoán dã bất đáp ứng, chánh bất tri thập ma bệnh chứng
醒, 應, 症 (Náo âm ti tư mã mạo đoán ngục 獄).

Nghĩa của 病症 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngzhèng] bệnh; chứng bệnh; bệnh tật。 病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh
病症 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病症 Tìm thêm nội dung cho: 病症