Cao su chống va đập cửa

Từ: 感化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm hóa
Làm xúc động người khác, khiến cho thay đổi khí chất, bỏ ác theo thiện.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Dữ dân thu hào vô phạm, dân giai cảm hóa
犯, 化 (Đệ nhị hồi) Chẳng lấy tơ hào của dân, dân đều cảm phục.

Nghĩa của 感化 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnhuà] cảm hoá; cải tạo。用行动影响或善意劝导,使人的思想、行为逐渐向好的方面变化。
感化失足者。
cảm hoá những kẻ lỡ bước sa chân.
感化院
trại cải tạo; trại cảm hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
感化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感化 Tìm thêm nội dung cho: 感化