Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bệnh nổi đơn nổi mề đay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh nổi đơn nổi mề đay:
Dịch bệnh nổi đơn nổi mề đay sang tiếng Trung hiện đại:
丹毒DāndúNghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi
| nổi | 浽: | trôi nổi, nổi giận |
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| nổi | 𬈗: | trôi nổi; nổi giận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 疸: | đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nổi
| nổi | 浽: | trôi nổi, nổi giận |
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| nổi | 𬈗: | trôi nổi; nổi giận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mề
| mề | 𣎊: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
| mề | 𦟂: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
| mề | 𫆿: | mề gà, mề vịt, lười chẩy mề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đay
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đay | 𠴓: | đay nghiến, đay đả |
| đay | 㭽: | sợi đay, rau đay |
| đay | 𦰣: | sợi đay, rau đay |
| đay | 蔕: | đay đảy; đay nghiến |

Tìm hình ảnh cho: bệnh nổi đơn nổi mề đay Tìm thêm nội dung cho: bệnh nổi đơn nổi mề đay
