Từ: 筋肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筋肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân nhục
Gân thịt, bắp thịt, da thịt. § Cũng nói
cơ nhục
. ◇Lão Xá 舍:
Tha đích niên tuế dữ cân nhục đô phát triển đáo niên tuế tiền biên khứ
去 (Lạc đà tường tử 子, Nhất).

Nghĩa của 筋肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnròu] cơ; bắp thịt; cơ bắp。高等动物皮肤下,由成束肌纤维与结缔组织结合而成的红色柔软组织。亦作"肌肉"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
筋肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筋肉 Tìm thêm nội dung cho: 筋肉