Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 慌手慌脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌手慌脚:
Nghĩa của 慌手慌脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāngshǒuhuāngjiǎo] cuống chân cuống tay; chân tay luống cuống。(慌手慌脚的)形容做事慌张忙乱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌
| hoang | 慌: | hoang mang |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 慌手慌脚 Tìm thêm nội dung cho: 慌手慌脚
