Từ: 慌手慌脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慌手慌脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慌手慌脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngshǒuhuāngjiǎo] cuống chân cuống tay; chân tay luống cuống。(慌手慌脚的)形容做事慌张忙乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
慌手慌脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慌手慌脚 Tìm thêm nội dung cho: 慌手慌脚