Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 懂行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懂行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懂行 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒngháng] thạo nghiệp vụ; thạo nghề。熟悉某一种业务。
向懂行的人请教。
nhờ người thạo nghề chỉ giáo; thỉnh giáo với người thạo nghề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懂

đỏng:đỏng đảnh
đổng:nói đổng, chửi đổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
懂行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懂行 Tìm thêm nội dung cho: 懂行