chiến tuyến
Dải đất tiếp giáp hai quân đội giao chiến.Về chính trị, chỉ một giai cấp hoặc liên hợp của một giới quần chúng. ◎Như:
tha môn tổ thành liên hợp chiến tuyến dĩ để chế bãi công
他們組成聯合戰線以抵制罷工.
Nghĩa của 战线 trong tiếng Trung hiện đại:
缩短战线
thu ngắn chiến tuyến
农业战线
mặt trận nông nghiệp
思想战线
mặt trận tư tưởng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 線
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 戰線 Tìm thêm nội dung cho: 戰線
