Cao su chống va đập cửa

Từ: 戰線 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰線:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến tuyến
Dải đất tiếp giáp hai quân đội giao chiến.Về chính trị, chỉ một giai cấp hoặc liên hợp của một giới quần chúng. ◎Như:
tha môn tổ thành liên hợp chiến tuyến dĩ để chế bãi công
工.

Nghĩa của 战线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànxiàn] chiến tuyến; mặt trận。敌对双方军队作战时的接触线。
缩短战线
thu ngắn chiến tuyến
农业战线
mặt trận nông nghiệp
思想战线
mặt trận tư tưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 線

tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
戰線 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰線 Tìm thêm nội dung cho: 戰線