Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 所為 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所為:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sở vi
Cử động, hành vi. ◎Như:
tha tại ngoại sở vi dữ ngã vô quan
關.Nguyên nhân, sở dĩ. ◎Như:
sở vi hà sự?
事?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 為

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ)
所為 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所為 Tìm thêm nội dung cho: 所為