Cao su chống va đập cửa
đả hỏa
Người đi đường nghỉ dọc đường nấu ăn hoặc ăn cơm.
§ Cũng viết là
đả hỏa
打火,
đả khỏa
打夥.Họp bạn, kết bạn.
§ Cũng viết là
đả khỏa
打夥.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙
| loã | 伙: | đồng loã |

Tìm hình ảnh cho: 打伙 Tìm thêm nội dung cho: 打伙
