Cao su chống va đập cửa

Từ: 打伙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打伙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đả hỏa
Người đi đường nghỉ dọc đường nấu ăn hoặc ăn cơm.
§ Cũng viết là
đả hỏa
火,
đả khỏa
夥.Họp bạn, kết bạn.
§ Cũng viết là
đả khỏa
夥.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伙

loã:đồng loã
打伙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打伙 Tìm thêm nội dung cho: 打伙