Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打盹儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎdǔnr] ngủ gật; ngủ gục; ngủ gà ngủ gật。小睡;断续地入睡(多指坐着或靠着)。
打个盹儿。
ngủ gục
晚上没睡好,白天老是打盹儿。
tối qua không ngon giấc, ban ngày chỉ toàn ngủ gà ngủ gật.
打个盹儿。
ngủ gục
晚上没睡好,白天老是打盹儿。
tối qua không ngon giấc, ban ngày chỉ toàn ngủ gà ngủ gật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盹
| dòm | 盹: | |
| độn | 盹: | đả độn (ngủ thiếp đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 打盹儿 Tìm thêm nội dung cho: 打盹儿
