Cao su chống va đập cửa

Từ: 打褶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打褶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打褶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzhě] 1. xếp nếp。形成皱褶或整理成褶裥或类似褶裥。
2. nếp gấp (để trang trí)。用横褶裥缩短或装饰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褶

chiệp:bắt chiệp (sợ)
chấp:chấp tử (nếp ủi quần áo)
tập: 
điệp:điệp (áo kép)
打褶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打褶 Tìm thêm nội dung cho: 打褶