Chữ 槿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槿, chiết tự chữ CẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槿:

槿 cận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 槿

槿

Chiết tự chữ 槿

Chiết tự chữ cận bao gồm chữ 木 堇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

槿 cấu thành từ 2 chữ: 木, 堇
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cận
  • cận [cận]

    U+69FF, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin3, qin2;
    Việt bính: gan2;

    槿 cận

    Nghĩa Trung Việt của từ 槿

    (Danh) Cây cận, tức là mộc cận 槿 cây dâm bụt.

    Nghĩa của 槿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: CẨN
    1. cây dâm bụt; dâm bụt。落叶灌木或小乔木,叶子卵形,互生,掌状分裂,花钟形,单生,通常有白、红、紫等颜色。茎的韧皮可抽纤维,做造纸原料,花和种子是解热药。
    2. hoa dâm bụt。这种植物的花。

    Chữ gần giống với 槿:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 槿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槿 Tự hình chữ 槿 Tự hình chữ 槿 Tự hình chữ 槿

    槿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槿 Tìm thêm nội dung cho: 槿