Từ: 扼虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扼虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扼 • 虎

ách hổ
Chế phục mãnh hổ. ◇Hán Thư 漢書:
Lực ách hổ, xạ mệnh trúng
力扼虎, 射命中 (Lí Quảng truyện 李廣傳) Sức chẹn được cọp mạnh, bắn trúng đích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼

ách扼:ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ虎:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
扼虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扼虎 Tìm thêm nội dung cho: 扼虎