Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ách hổ
Chế phục mãnh hổ. ◇Hán Thư 漢書:
Lực ách hổ, xạ mệnh trúng
力扼虎, 射命中 (Lí Quảng truyện 李廣傳) Sức chẹn được cọp mạnh, bắn trúng đích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扼
| ách | 扼: | ách yếu thuyết minh (nói ngay vào điểm chính) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 扼虎 Tìm thêm nội dung cho: 扼虎
