Cao su chống va đập cửa

Từ: 抗体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗体 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngtǐ] kháng thể。人或 动物的血清 中,由于病菌或病毒的侵入而 产生的具有抵抗或杀死病毒、病菌作用的蛋白性物质。抗体只能跟相应的抗原起 作用,如伤寒患者体内所产生的抗体只能对伤寒杆菌起作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
抗体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗体 Tìm thêm nội dung cho: 抗体