Từ: 真經 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真經:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân kinh
Kinh sách của đạo gia. §
Đường Huyền Tông
宗 gọi các trứ tác của
Trang Tử
子,
Liệt Tử
子 và
Canh Tang Tử
子 là
chân kinh
經.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
真經 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真經 Tìm thêm nội dung cho: 真經