Chữ 隻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隻, chiết tự chữ CHIẾC, CHÍCH, CHẾCH, CHỆCH, CHỈ, XẾCH, XỆCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隻:

隻 chích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隻

Chiết tự chữ chiếc, chích, chếch, chệch, chỉ, xếch, xệch bao gồm chữ 隹 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

隻 cấu thành từ 2 chữ: 隹, 又
  • chuy
  • hựu, lại
  • chích [chích]

    U+96BB, tổng 10 nét, bộ Truy, chuy 隹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi1;
    Việt bính: zek3
    1. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 2. [隻影] chích ảnh 3. [隻立] chích lập 4. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 5. [隻身] chích thân;

    chích

    Nghĩa Trung Việt của từ 隻

    (Tính) Một mình, cô độc.
    ◎Như: hình đan ảnh chích
    hình đơn bóng lẻ.
    ◇Cao Bá Quát : Chích mã thiên san nguyệt (Bảo Xuyên ông ) Ngựa lẻ loi (vượt) nghìn núi dưới trăng.

    (Tính)
    Lẻ (số).
    ◎Như: chích nhật ngày lẻ.
    § Ghi chú: song nhật ngày chẵn.

    (Tính)
    Riêng biệt, độc đặc, đặc thù.
    ◎Như: độc cụ chích nhãn có nhãn quan hoặc kiến giải đặc thù, riêng biệt.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho cầm thú.
    ◎Như: nhất chích kê một con gà, lưỡng chích thố tử hai con thỏ. (2) Đơn vị số kiện, vật thể.
    ◎Như: nhất chích tương tử một cái rương, lưỡng chích nhĩ hoàn đôi bông tai.

    chiếc, như "chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh" (vhn)
    chếch, như "chênh chếch" (btcn)
    chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (btcn)
    chích, như "chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)" (btcn)
    xếch, như "mắt xếch; xếch xác" (btcn)
    xệch, như "xộc xệch" (btcn)
    chỉ, như "lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隻:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 隻

    ,

    Chữ gần giống 隻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隻 Tự hình chữ 隻 Tự hình chữ 隻 Tự hình chữ 隻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻

    chiếc:chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh
    chích:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
    chếch:chênh chếch
    chệc: 
    chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
    chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
    giệch: 
    xếch:mắt xếch; xếch xác
    xệch:xộc xệch

    Gới ý 15 câu đối có chữ 隻:

    Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

    Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

    隻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隻 Tìm thêm nội dung cho: 隻