Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隻, chiết tự chữ CHIẾC, CHÍCH, CHẾCH, CHỆCH, CHỈ, XẾCH, XỆCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隻:
隻
Biến thể giản thể: 只;
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zek3
1. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 2. [隻影] chích ảnh 3. [隻立] chích lập 4. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 5. [隻身] chích thân;
隻 chích
◎Như: hình đan ảnh chích 形單影隻 hình đơn bóng lẻ.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Chích mã thiên san nguyệt 隻馬千山月 (Bảo Xuyên ông 寶川翁) Ngựa lẻ loi (vượt) nghìn núi dưới trăng.
(Tính) Lẻ (số).
◎Như: chích nhật 隻日 ngày lẻ.
§ Ghi chú: song nhật 雙日 ngày chẵn.
(Tính) Riêng biệt, độc đặc, đặc thù.
◎Như: độc cụ chích nhãn 獨具隻眼 có nhãn quan hoặc kiến giải đặc thù, riêng biệt.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho cầm thú.
◎Như: nhất chích kê 一隻雞 một con gà, lưỡng chích thố tử 兩隻兔子 hai con thỏ. (2) Đơn vị số kiện, vật thể.
◎Như: nhất chích tương tử 一隻箱子 một cái rương, lưỡng chích nhĩ hoàn 兩隻耳環 đôi bông tai.
chiếc, như "chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh" (vhn)
chếch, như "chênh chếch" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (btcn)
chích, như "chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)" (btcn)
xếch, như "mắt xếch; xếch xác" (btcn)
xệch, như "xộc xệch" (btcn)
chỉ, như "lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)" (gdhn)
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zek3
1. [孤身隻影] cô thân chích ảnh 2. [隻影] chích ảnh 3. [隻立] chích lập 4. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 5. [隻身] chích thân;
隻 chích
Nghĩa Trung Việt của từ 隻
(Tính) Một mình, cô độc.◎Như: hình đan ảnh chích 形單影隻 hình đơn bóng lẻ.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Chích mã thiên san nguyệt 隻馬千山月 (Bảo Xuyên ông 寶川翁) Ngựa lẻ loi (vượt) nghìn núi dưới trăng.
(Tính) Lẻ (số).
◎Như: chích nhật 隻日 ngày lẻ.
§ Ghi chú: song nhật 雙日 ngày chẵn.
(Tính) Riêng biệt, độc đặc, đặc thù.
◎Như: độc cụ chích nhãn 獨具隻眼 có nhãn quan hoặc kiến giải đặc thù, riêng biệt.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho cầm thú.
◎Như: nhất chích kê 一隻雞 một con gà, lưỡng chích thố tử 兩隻兔子 hai con thỏ. (2) Đơn vị số kiện, vật thể.
◎Như: nhất chích tương tử 一隻箱子 một cái rương, lưỡng chích nhĩ hoàn 兩隻耳環 đôi bông tai.
chiếc, như "chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh" (vhn)
chếch, như "chênh chếch" (btcn)
chệch, như "bắn chệch, nói chệch, chệch hướng" (btcn)
chích, như "chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)" (btcn)
xếch, như "mắt xếch; xếch xác" (btcn)
xệch, như "xộc xệch" (btcn)
chỉ, như "lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)" (gdhn)
Dị thể chữ 隻
只,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻
| chiếc | 隻: | chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh |
| chích | 隻: | chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng) |
| chếch | 隻: | chênh chếch |
| chệc | 隻: | |
| chệch | 隻: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| giệch | 隻: | |
| xếch | 隻: | mắt xếch; xếch xác |
| xệch | 隻: | xộc xệch |
Gới ý 15 câu đối có chữ 隻:

Tìm hình ảnh cho: 隻 Tìm thêm nội dung cho: 隻
