Từ: 挂虑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂虑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 虑

Nghĩa của 挂虑 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàlǜ] lo lắng; lo ngại; băn khoăn; không yên tâm; thấp thỏm nhớ mong。挂念,不放心。
家里的事有我照顾呢,你不用挂虑。
việc nhà đã có tôi lo rồi, anh không phải băn khoăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑

lự虑:tư lự
挂虑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂虑 Tìm thêm nội dung cho: 挂虑