Từ: 僵臥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵臥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương ngọa
Nằm thẳng cẳng không dậy.
◇Liêu trai chí dị 異:
Đông hi kí giá, cương ngọa trường sầu
駕, 愁 (Xúc chức 織) Vừng đông đã mọc, (mà chàng) vẫn nằm thẳng cẳng buồn rười rượi.Chỉ vật thể nằm ngang ra.
◇Âu Dương Tu 修:
Lăng Khê chi thạch hữu lục, kì tứ vi nhân thủ khứ, (...) kì tối đại giả, yển nhiên cương ngọa ư khê trắc, dĩ kì nan tỉ, cố đắc độc tồn
六, 去(...)者, 谿側, 徙, 存 (Lăng Khê thạch kí 記) Ở Lăng Khê có sáu tảng đá, bốn tảng là do người ta lấy đi rồi, (...) khối đá lớn nhất, nằm ngửa nghênh ngang bên cạnh khe, khó mà dời đi, nên được còn lại một mình ở đó.

Nghĩa của 僵卧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngwò] nằm bất động; nằm im。躺着不动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臥

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)
僵臥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵臥 Tìm thêm nội dung cho: 僵臥