Cao su chống va đập cửa

Từ: 指目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chỉ mục
Không dùng tay chỉ mà đưa mắt làm cho chú ý. ◇Sử Kí 記:
Đán nhật, tốt trung vãng vãng ngữ, giai chỉ mục Trần Thắng
日, 語, 勝 (Trần Thiệp thế gia 家) Đến sáng, binh lính chốc chốc lại xì xào với nhau, đưa mắt chỉ cho nhau biết Trần Thắng.Nhìn kĩ, chú mắt nhìn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
指目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指目 Tìm thêm nội dung cho: 指目