chỉ mục
Không dùng tay chỉ mà đưa mắt làm cho chú ý. ◇Sử Kí 史記:
Đán nhật, tốt trung vãng vãng ngữ, giai chỉ mục Trần Thắng
旦日, 卒中往往語, 皆指目陳勝 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Đến sáng, binh lính chốc chốc lại xì xào với nhau, đưa mắt chỉ cho nhau biết Trần Thắng.Nhìn kĩ, chú mắt nhìn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 指目 Tìm thêm nội dung cho: 指目
