Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 捣鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎo·gu] 1. trêu ghẹo mãi; đùa dai; chơi đùa。反复摆弄。
他下了班就爱捣鼓那些无线电元件。
nó vừa tan ca là say mê với những linh kiện vô tuyến điện.
2. kinh doanh; buôn bán; mua đi bán lại。倒腾;经营。
捣鼓点儿小买卖
buôn bán nhỏ
他下了班就爱捣鼓那些无线电元件。
nó vừa tan ca là say mê với những linh kiện vô tuyến điện.
2. kinh doanh; buôn bán; mua đi bán lại。倒腾;经营。
捣鼓点儿小买卖
buôn bán nhỏ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捣
| đảo | 捣: | đảo lại; đảo mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 捣鼓 Tìm thêm nội dung cho: 捣鼓
