Từ: 搜括 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜括:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搜括 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōukuò] vơ vét。搜刮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜

sưu:sưu tầm
xâu:xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 括

khoát:khoát tay
quát:khái quát
quét:quét sạch
quất:quất roi
搜括 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搜括 Tìm thêm nội dung cho: 搜括