Từ: xuất huyết nội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuất huyết nội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuất • huyết • nội

Dịch xuất huyết nội sang tiếng Trung hiện đại:

潜血; 隐血 《因体内某部分出血而在粪便或脑脊液中出现的血液, 用肉眼或显微镜都不能查出, 必须用化学试剂或试纸才能测出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xuất齣:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyết

huyết血:huyết mạch; huyết thống

Nghĩa chữ nôm của chữ: nội

nội内:ông nội
nội㘨:đồng nội

Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

碧海云生龍對舞,丹山日出鳳雙飛

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

xuất huyết nội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuất huyết nội Tìm thêm nội dung cho: xuất huyết nội