Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bá hóa
Vạn vật sinh sôi nẩy nở.
◇Ngụy Trưng 魏徵:
Lãm đại quân chi bá hóa, sát thảo mộc chi thù loại
覽大鈞之播化, 察草木之殊類 (Đạo quan nội bách thụ phú 道觀內柏樹賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 播化 Tìm thêm nội dung cho: 播化
