Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 播音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 播音 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōyīn] phát thanh; tiết mục phát thanh; chương trình phát thanh。广播电台播送节目。
播音员
phát thanh viên
今天播音到此结束
chương trình phát thanh hôm nay đến đây là kết thúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
播音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播音 Tìm thêm nội dung cho: 播音