Chữ 鈑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈑, chiết tự chữ BẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈑

Chiết tự chữ bản bao gồm chữ 金 反 hoặc 釒 反 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈑 cấu thành từ 2 chữ: 金, 反
  • ghim, găm, kim
  • phiên, phản
  • 2. 鈑 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 反
  • kim, thực
  • phiên, phản
  • []

    U+9211, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ban3, sa4;
    Việt bính: baan2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鈑


    bản, như "bản kim loại (tấm kim loại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

    Dị thể chữ 鈑

    ,

    Chữ gần giống 鈑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈑 Tự hình chữ 鈑 Tự hình chữ 鈑 Tự hình chữ 鈑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈑

    bản:bản kim loại (tấm kim loại)
    鈑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈑 Tìm thêm nội dung cho: 鈑