Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鈑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈑, chiết tự chữ BẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈑:
鈑
Biến thể giản thể: 钣;
Pinyin: ban3, sa4;
Việt bính: baan2;
鈑
bản, như "bản kim loại (tấm kim loại)" (gdhn)
Pinyin: ban3, sa4;
Việt bính: baan2;
鈑
Nghĩa Trung Việt của từ 鈑
bản, như "bản kim loại (tấm kim loại)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈑:
䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,Dị thể chữ 鈑
钣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈑
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: 鈑 Tìm thêm nội dung cho: 鈑
