Chữ 擒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擒, chiết tự chữ CẦM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擒:

擒 cầm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擒

Chiết tự chữ cầm bao gồm chữ 手 禽 hoặc 扌 禽 hoặc 才 禽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擒 cấu thành từ 2 chữ: 手, 禽
  • thủ
  • cầm
  • 2. 擒 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 禽
  • thủ
  • cầm
  • 3. 擒 cấu thành từ 2 chữ: 才, 禽
  • tài
  • cầm
  • cầm [cầm]

    U+64D2, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2, dan4;
    Việt bính: kam4
    1. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 2. [擒縱] cầm túng;

    cầm

    Nghĩa Trung Việt của từ 擒

    (Động) Bắt giữ, tróc nã.
    ◎Như: giam cầm
    giam giữ.
    ◇Trần Quang Khải : Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan , (Tòng giá hoàn kinh ) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khu cự thú lục phá Man binh, thiêu đằng giáp thất cầm Mạnh Hoạch , (Đệ cửu thập hồi) Đuổi thú mạnh, sáu chuyến phá quân Man, đốt giáp mây, bảy lần bắt Mạnh Hoạch.

    (Động)
    Chế phục.
    ◇Sử Kí : Hạng Vũ hữu nhất Phạm Tăng nhi bất năng dụng, thử kì sở dĩ vi ngã cầm dã , (Cao Tổ bản kỉ ) Hạng Vũ có một Phạm Tăng mà không biết dùng cho nên bị ta chế phục.

    (Động)
    Cầm, nắm, quặp.
    cầm, như "cầm tù, giam cầm" (vhn)

    Nghĩa của 擒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qín]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 17
    Hán Việt: CẦM
    bắt; tóm。捉拿。
    欲擒故纵。
    muốn bắt nhưng (vờ như) buông lỏng.
    擒贼先擒王。
    đánh giặc trước tiên phải bắt vua giặc.
    Từ ghép:
    擒拿

    Chữ gần giống với 擒:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 擒

    ,

    Chữ gần giống 擒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擒 Tự hình chữ 擒 Tự hình chữ 擒 Tự hình chữ 擒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擒

    cầm:cầm tù, giam cầm
    擒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擒 Tìm thêm nội dung cho: 擒