Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擒, chiết tự chữ CẦM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擒:
擒
Pinyin: qin2, dan4;
Việt bính: kam4
1. [擒賊擒王] cầm tặc cầm vương 2. [擒縱] cầm túng;
擒 cầm
Nghĩa Trung Việt của từ 擒
(Động) Bắt giữ, tróc nã.◎Như: giam cầm 監擒 giam giữ.
◇Trần Quang Khải 陳光啟: Đoạt sáo Chương Dương độ, Cầm Hồ Hàm Tử quan 奪槊章陽渡, 擒胡鹹子關 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Cướp giáo (giặc) ở bến Chương Dương, Bắt quân Hồ ở ải Hàm Tử.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khu cự thú lục phá Man binh, thiêu đằng giáp thất cầm Mạnh Hoạch 驅巨獸六破蠻兵, 燒藤甲七擒孟獲 (Đệ cửu thập hồi) Đuổi thú mạnh, sáu chuyến phá quân Man, đốt giáp mây, bảy lần bắt Mạnh Hoạch.
(Động) Chế phục.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ hữu nhất Phạm Tăng nhi bất năng dụng, thử kì sở dĩ vi ngã cầm dã 項羽有一范增而不能用, 此其所以為我擒也 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Hạng Vũ có một Phạm Tăng mà không biết dùng cho nên bị ta chế phục.
(Động) Cầm, nắm, quặp.
cầm, như "cầm tù, giam cầm" (vhn)
Nghĩa của 擒 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: CẦM
bắt; tóm。捉拿。
欲擒故纵。
muốn bắt nhưng (vờ như) buông lỏng.
擒贼先擒王。
đánh giặc trước tiên phải bắt vua giặc.
Từ ghép:
擒拿
Số nét: 17
Hán Việt: CẦM
bắt; tóm。捉拿。
欲擒故纵。
muốn bắt nhưng (vờ như) buông lỏng.
擒贼先擒王。
đánh giặc trước tiên phải bắt vua giặc.
Từ ghép:
擒拿
Dị thể chữ 擒
捦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擒
| cầm | 擒: | cầm tù, giam cầm |

Tìm hình ảnh cho: 擒 Tìm thêm nội dung cho: 擒
