Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 支应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支应 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīyìng] 1. ứng phó; đối phó; giải quyết。应付。
一个人支应不开。
một người ứng phó không nổi.
2. cung ứng; cung cấp。供应。
支应粮草
cung ứng lương thảo; cung cấp lương thảo
3. canh giữ; canh gác; trông nom; canh giữ。守候;听候使唤。
支应门户
gác cửa; gác cổng
今天晚上我来支应,你们去睡好了。
tối nay tôi đến gác, để các bạn đi ngủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
支应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支应 Tìm thêm nội dung cho: 支应