Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 改组 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎizǔ] cải tổ; tổ chức lại。改变原来的组织或更换原有的人员。
改组内阁
cải tổ nội các
改组内阁
cải tổ nội các
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 组
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |

Tìm hình ảnh cho: 改组 Tìm thêm nội dung cho: 改组
