Cao su chống va đập cửa

Từ: 改组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改组:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改组 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎizǔ] cải tổ; tổ chức lại。改变原来的组织或更换原有的人员。
改组内阁
cải tổ nội các

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
改组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改组 Tìm thêm nội dung cho: 改组