Từ: 政教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 政 • 教

chính giáo
Chính trị và giáo hóa. ◇Sử Kí 史記:
Nội tu chính giáo, ngoại ứng chư hầu, thập ngũ niên
內脩政教, 外應諸侯, 十五年 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳).Chính trị và tôn giáo. ◎Như:
Âu châu lịch sử thượng hữu "chính giáo xung đột thì đại"
歐洲歷史上有"政教衝突時代".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
政教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政教 Tìm thêm nội dung cho: 政教