Cao su chống va đập cửa

Chữ 衝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衝, chiết tự chữ GIONG, TÔNG, XONG, XUNG, XÔNG, XÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衝:

衝 xung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衝

Chiết tự chữ giong, tông, xong, xung, xông, xúng bao gồm chữ 行 重 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衝 cấu thành từ 2 chữ: 行, 重
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • xung [xung]

    U+885D, tổng 15 nét, bộ Hành 行
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chong1, chong4;
    Việt bính: cung1 cung3
    1. [衝突] xung đột;

    xung

    Nghĩa Trung Việt của từ 衝

    (Động) Đi thẳng tới phía trước.
    ◎Như: xung hướng tiền phương
    đi thẳng về phía trước.

    (Động)
    Xông ra, không đoái gì nguy hiểm.
    ◎Như: xung phong xông vào nơi gươm giáo.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hốt kiến thành ngoại nhất nhân đĩnh thương dược mã sát nhập tặc trận, tả xung hữu đột, như nhập vô nhân chi cảnh , , (Đệ thập nhất hồi) Chợt thấy ngoài thành một người vác giáo nhảy lên ngựa xông vào đám giặc, tả xung hữu đột, như vào chỗ không người.

    (Động)
    Dựng đứng, đâm thẳng lên.
    ◎Như: nộ phát xung quan giận làm tóc dựng đứng đâm thẳng lên mũ.

    (Động)
    Đụng chạm, va chạm.

    (Động)
    Hướng về, đối.
    ◎Như: biệt xung trước nhân sọa tiếu đừng có hướng về người khác mà cười ngẩn ra.

    (Tính)
    Hăng, nồng.
    ◎Như: giá yên thái xung thuốc hút này hăng lắm.

    (Tính)
    Mạnh.
    ◎Như: thủy lưu đắc ngận xung nước chảy rất mạnh.

    (Tính)
    Xấc xược, vô lễ.
    ◎Như: tha thuyết thoại ngận xung nó nói năng xấc xược lắm.

    (Danh)
    Đường cái giao thông trọng yếu.
    ◎Như: xung yếu chỗ giao thông quan trọng.

    giong, như "giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng" (vhn)
    tông, như "bị xe tông" (gdhn)
    xong, như "xong xuôi" (gdhn)
    xông, như "xông ngải (tắm hơi)" (gdhn)
    xung, như "xung yếu; xung đột" (gdhn)
    xúng, như "xúng xính" (gdhn)

    Chữ gần giống với 衝:

    , , , , 𧗼,

    Dị thể chữ 衝

    𧘂, ,

    Chữ gần giống 衝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衝 Tự hình chữ 衝 Tự hình chữ 衝 Tự hình chữ 衝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衝

    giong:giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng
    tông:bị xe tông
    xoang: 
    xong:xong xuôi
    xung:xung yếu; xung đột
    xóng: 
    xông:xông ngải (tắm hơi)
    xúng:xúng xính
    衝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衝 Tìm thêm nội dung cho: 衝