Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 晏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 晏, chiết tự chữ YẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晏:

晏 yến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 晏

Chiết tự chữ yến bao gồm chữ 日 安 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

晏 cấu thành từ 2 chữ: 日, 安
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • an, yên
  • yến [yến]

    U+664F, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: aan3 ngaan3;

    yến

    Nghĩa Trung Việt của từ 晏

    (Tính) Trong, không mây (trời).
    ◎Như: yến nhật
    trời tạnh, trời trong sáng.

    (Tính)
    Bình yên, vô sự.
    § Thông yên .
    ◎Như: thanh yến bình yên.

    (Tính)
    Muộn, trễ.
    ◇Luận Ngữ : Nhiễm Tử thối triều, Tử viết: Hà yến dã? 退, : Nhiễm Tử ở triều về, Không Tử hỏi: Sao trễ vậy?

    (Tính)
    Rực rỡ, tươi tốt.
    ◇Thi Kinh : Cao cừu yến hề (Trịnh phong , Cao cừu ) Áo cừu rực rỡ hề.
    yến, như "thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)" (gdhn)

    Nghĩa của 晏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàn]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÁN, YẾN
    1. chậm; muộn。迟。
    晏起
    dậy muộn
    2. an nhàn; an lạc。同"宴"3.。
    3. họ Án。姓。
    Từ ghép:
    晏驾

    Chữ gần giống với 晏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

    Chữ gần giống 晏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 晏 Tự hình chữ 晏 Tự hình chữ 晏 Tự hình chữ 晏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 晏

    yến:thanh yến (Lúc nhà nước được bình yên vô sự)
    晏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 晏 Tìm thêm nội dung cho: 晏