Từ: 故犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố phạm
Cố ý phạm tội. ◇Khổng An Quốc 國:
Cố phạm, tuy tiểu tất hình
犯, 刑 (Truyện 傳) Cố ý phạm tội, dù tội nhỏ vẫn phải chịu hình phạt.Cố ý vi phạm. ◎Như:
minh tri cố phạm
犯 biết rõ ràng là sai trái nhưng vẫn cố ý vi phạm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
故犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故犯 Tìm thêm nội dung cho: 故犯