Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 效率 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàolǜ] 1. hiệu suất (máy móc)。机械、电器等工作时,有用功在总功中所占的百分比。
2. hiệu suất; năng suất (làm việc)。单位时间内完成的工作量。
工作效率。
hiệu suất làm việc
用机耕比用畜耕效率大得多。
dùng máy móc hiệu suất lớn hơn nhiều so với dùng súc vật
2. hiệu suất; năng suất (làm việc)。单位时间内完成的工作量。
工作效率。
hiệu suất làm việc
用机耕比用畜耕效率大得多。
dùng máy móc hiệu suất lớn hơn nhiều so với dùng súc vật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |

Tìm hình ảnh cho: 效率 Tìm thêm nội dung cho: 效率
