Từ: 效率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 效率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 效 • 率

Nghĩa của 效率 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàolǜ] 1. hiệu suất (máy móc)。机械、电器等工作时,有用功在总功中所占的百分比。
2. hiệu suất; năng suất (làm việc)。单位时间内完成的工作量。
工作效率。
hiệu suất làm việc
用机耕比用畜耕效率大得多。
dùng máy móc hiệu suất lớn hơn nhiều so với dùng súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
效率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 效率 Tìm thêm nội dung cho: 效率