Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 文才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文才 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéncái] tài viết văn; tài văn; văn tài。写作诗文的才能。
他很有文才。
Anh ấy có tài viết văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
文才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文才 Tìm thêm nội dung cho: 文才