Từ: 文蛤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文蛤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文蛤 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéngé] sò; ngao。软体动物,壳略作三角形,表面多为灰白色,有光泽,长约二、三寸,生活在沿海泥沙中,以硅藻为食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
文蛤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文蛤 Tìm thêm nội dung cho: 文蛤