Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凌虐 trong tiếng Trung hiện đại:
[língnüè] làm nhục; ngược đãi; lăng nhục。欺侮;虐待。
凌虐百姓。
ngược đãi dân chúng.
备受凌虐。
chịu nhục nhã.
凌虐百姓。
ngược đãi dân chúng.
备受凌虐。
chịu nhục nhã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌
| dưng | 凌: | bỗng dưng; dửng dưng; người dưng |
| lâng | 凌: | lâng lâng |
| lăn | 凌: | lăn lóc |
| lăng | 凌: | lăng xăng |
| lừng | 凌: | lừng danh |
| rưng | 凌: | rưng rưng nước mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐
| ngước | 虐: | ngước mắt |
| ngược | 虐: | bạo ngược |

Tìm hình ảnh cho: 凌虐 Tìm thêm nội dung cho: 凌虐
