Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 昏头昏脑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏头昏脑:
Nghĩa của 昏头昏脑 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūntóuhūnnǎo] đầu óc mê muội; bù đầu bù cổ; đầu óc mê mẩn。形容头脑迷糊,神志不清。也说昏头昏脑。
他一天到晚忙得昏头昏脑的,哪顾得这件事。
suốt ngày anh ấy bận bù đầu bù cổ, còn đâu mà để ý đến việc này.
他一天到晚忙得昏头昏脑的,哪顾得这件事。
suốt ngày anh ấy bận bù đầu bù cổ, còn đâu mà để ý đến việc này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑
| não | 脑: | bộ não; đầu não |

Tìm hình ảnh cho: 昏头昏脑 Tìm thêm nội dung cho: 昏头昏脑
