Từ: 春风满面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春风满面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春风满面 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnfēngmǎnmiàn] rạng rỡ; lộng lẫy; mặt mày tươi tỉnh; mặt mày hớn hở。比喻愉快和蔼的面容。也说春风满面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
春风满面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春风满面 Tìm thêm nội dung cho: 春风满面