Từ: 更張 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更張:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 更 • 張

canh trương
Điều chỉnh dây đàn.
◇Hán Thư 漢書:
Tích chi cầm sắt bất điều, thậm giả tất giải nhi canh trương chi, nãi khả cổ dã
辟之琴瑟不調, 甚者必解而更張之, 乃可鼓也 (Lễ nhạc chí 禮樂志).Canh cải, biến cách.
◇Vương An Thạch 王安石:
Kim bệ hạ tức vị ngũ niên, canh trương cải tạo giả số thiên bách sự
今陛下即位五年, 更張改造者數千百事 (Thượng ngũ sự thư 上五事書).

Nghĩa của 更张 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngzhāng] sửa đổi; cải cách。调节琴弦,比喻变更或改革。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh更:canh khuya
cánh更:tự lực cánh sinh
ngạnh更:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 張

chanh張:lanh chanh
choang張:sáng choang
chăng張:chăng đèn, chăng dây
chương張:xem trương
chướng張:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
dăng張:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
giương張:giương cung; giương vây
trang張:một trang sách
trương張:khai trương; khoa trương
更張 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更張 Tìm thêm nội dung cho: 更張