Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 月钱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè·qian] tiền tiêu vặt hàng tháng。按月付给家庭成员、学徒等的零用钱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 月钱 Tìm thêm nội dung cho: 月钱
