Từ: cạnh huyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cạnh huyền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cạnh • huyền

Dịch cạnh huyền sang tiếng Trung hiện đại:

弦 《中国古代称不等腰直角三角形的斜边。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cạnh

cạnh兢:cặp kè
cạnh梗:cạnh bàn
cạnh竞:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh竟:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh競:cạnh tranh; cạnh khoé
cạnh𧣲:bên cạnh; khía cạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyền

huyền弦:đàn huyền cầm
huyền悬:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền懸:huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
huyền玄:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
huyền痃:huyền (hạch ở bẹn)
huyền絃:tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
huyền舷:hữu huyền (mạn thuyền)

Gới ý 13 câu đối có chữ cạnh:

歲序更新添壽考,江山竟秀顯英才

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

檻外紅梅竟放,檐前紫燕雙飛

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

cạnh huyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cạnh huyền Tìm thêm nội dung cho: cạnh huyền