Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 木雕泥塑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木雕泥塑:
Nghĩa của 木雕泥塑 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùdiāonísù] Hán Việt: MỘC ĐIÊU NÊ CỐ
tượng gỗ; đần độn ngây ngô; đồ đất nặn (chỉ người đần độn ngây ngô)。用木头雕刻或泥土塑造的偶像,形容人呆板或静止不动。也说泥塑木雕。
tượng gỗ; đần độn ngây ngô; đồ đất nặn (chỉ người đần độn ngây ngô)。用木头雕刻或泥土塑造的偶像,形容人呆板或静止不动。也说泥塑木雕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |

Tìm hình ảnh cho: 木雕泥塑 Tìm thêm nội dung cho: 木雕泥塑
