Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 醒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醒, chiết tự chữ TỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醒:

醒 tỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醒

Chiết tự chữ tỉnh bao gồm chữ 酉 星 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醒 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 星
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • tinh
  • tỉnh [tỉnh]

    U+9192, tổng 16 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing3, xing1, cheng2, jing1;
    Việt bính: seng2 sing1 sing2
    1. [回醒] hồi tỉnh 2. [喚醒] hoán tỉnh;

    tỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 醒

    (Động) Hết say, ra khỏi cơn hôn mê.
    ◎Như: thanh tỉnh
    tỉnh dậy.
    ◇Thủy hử truyện : Thử thì tửu dĩ thất bát phân tỉnh liễu (Đệ tứ hồi) Lúc này thì đã tỉnh rượu bảy tám phần.

    (Động)
    Thức, thức dậy, hết chiêm bao.
    ◇Nguyễn Du : Ngọ mộng tỉnh lai vãn (Sơn Đường dạ bạc ) Tỉnh mộng trưa, trời đã muộn.

    (Động)
    Hiểu ra, thấy rõ.
    ◎Như: tỉnh ngộ hiểu ra.

    (Tính)
    Rõ, sáng.
    ◎Như: tỉnh mục thức không ngủ, tỉnh táo.
    tỉnh, như "tỉnh dậy" (vhn)

    Nghĩa của 醒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐng]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 16
    Hán Việt: TỈNH
    1. tỉnh (hết say, hết mê)。酒醉、麻醉或昏迷后神志恢复正常状态。
    酒醉未醒。
    say rượu vẫn chưa tỉnh
    2. tỉnh ngủ。睡眠状态结束,大脑皮层恢复兴奋状态,也指尚未入睡。
    大梦初醒。
    vừa tỉnh cơn mơ
    我还醒着呢,热得睡不着。
    tôi vẫn còn thức, nóng không thể ngủ được.
    3. tỉnh ngộ; giác ngộ。醒悟;觉悟。
    猛醒
    bừng tỉnh
    提醒
    thức tỉnh
    4. rõ ràng; hiển nhiên。明显;清楚。
    醒目
    dễ thấy; rõ ràng
    Từ ghép:
    醒盹儿 ; 醒豁 ; 醒酒 ; 醒木 ; 醒目 ; 醒脾 ; 醒悟 ; 醒眼

    Chữ gần giống với 醒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨡯, 𨡼,

    Chữ gần giống 醒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醒 Tự hình chữ 醒 Tự hình chữ 醒 Tự hình chữ 醒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

    tảnh: 
    tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
    醒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醒 Tìm thêm nội dung cho: 醒