Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 墮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墮, chiết tự chữ DOẠ, DỤA, HUY, ĐOẠ, ĐỌA, ĐỤI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墮:

墮 đọa, huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墮

Chiết tự chữ doạ, dụa, huy, đoạ, đọa, đụi bao gồm chữ 隋 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墮 cấu thành từ 2 chữ: 隋, 土
  • tuỳ, tùy, đọa
  • thổ, đỗ, độ
  • đọa, huy [đọa, huy]

    U+58AE, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: duo4, hui1;
    Việt bính: do6 fai1
    1. [墮落] đọa lạc 2. [墮馬] đọa mã 3. [墮胎] đọa thai;

    đọa, huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 墮

    (Động) Rơi, rụng.
    ◎Như: đọa lạc
    rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, đọa nhập hải trung rơi xuống biển.
    ◇Sử Kí : Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ , , , (Lưu Hầu thế gia ) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.

    (Tính)
    Lười biếng.
    § Thông nọa .
    ◎Như: đọa dân người biếng nhác.Một âm là huy.

    (Động)
    Phá hoại, hủy hoại.
    § Thông huy .
    ◇Tư trị thông giám : Phạt quốc huy thành (Vũ Đế Nguyên Quang nhị niên ) Đánh nước phá thành.

    đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (vhn)
    đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
    doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (gdhn)
    dụa, như "giẫy dụa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 墮:

    , , , ,

    Dị thể chữ 墮

    ,

    Chữ gần giống 墮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墮

    doạ:doạ dẫm, doạ nạt
    dụa:giẫy dụa
    đoạ:đày đoạ; sa đoạ
    đụi:lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)
    墮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墮 Tìm thêm nội dung cho: 墮