Chữ 迴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迴, chiết tự chữ HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迴:

迴 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迴

Chiết tự chữ hồi bao gồm chữ 辵 回 hoặc 辶 回 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迴 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 回
  • sước, xích, xước
  • hòi, hồi
  • 2. 迴 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 回
  • sước, xích, xước
  • hòi, hồi
  • hồi [hồi]

    U+8FF4, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4
    1. [九迴腸] cửu hồi trường;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 迴

    (Động) Trở về, quay về.
    ◇Đỗ Phủ
    : Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc , (Giai nhân ) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo che nhà cỏ.

    (Động)
    Vòng quanh, xoay chuyển. Cũng viết là .
    ◇Lí Bạch : Tả hồi hữu toàn, Thúc âm hốt minh , (Đại bằng phú ) Vòng qua trái xoay bên phải, Chợt tối chợt sáng.

    (Động)
    Tránh né.
    ◇Ngũ đại sử bình thoại : Tương Như thính đắc Liêm Pha hữu giá ngôn ngữ, bất khẳng dữ Liêm Pha tương hội, mỗi xuất, tài vọng kiến Liêm Pha, triếp dẫn xa hồi tị , , , , (Chu sử , Quyển hạ) Tương Như nghe Liêm Pha nói lời đó, không muốn gặp Liêm Pha, mỗi khi ra ngoài, vừa trông từ xa thấy Liêm Pha, liền cho xe tránh né.

    (Tính)
    Quanh co.
    ◎Như: hồi lang hành lang vòng vèo.
    hồi, như "hồi đáp; hồi môn" (vhn)

    Chữ gần giống với 迴:

    , , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

    Dị thể chữ 迴

    , ,

    Chữ gần giống 迴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迴 Tự hình chữ 迴 Tự hình chữ 迴 Tự hình chữ 迴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迴

    hồi:hồi đáp; hồi môn
    迴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迴 Tìm thêm nội dung cho: 迴