Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琛, chiết tự chữ SÂM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琛:
琛
Pinyin: chen1;
Việt bính: sam1;
琛 sâm
Nghĩa Trung Việt của từ 琛
(Danh) Đồ quý báu, trân bảo.§ Thường dùng làm vật cống hiến.
◇Văn tuyển 文選: Kì ngân tắc hữu thiên sâm thủy quái 其垠則有天琛水怪 (Mộc hoa 木華, Hải phú 海賦) Bờ nước đó có báu trời quái nước.
(Danh) Chỉ ngọc.
◎Như: sâm bản 琛板 cái hốt bằng ngọc.
◇Nhậm Quảng 任廣: Ngọc hốt viết sâm bản 玉笏曰琛板 (Thư tự chỉ nam 書敘指南, Triều sự điển vật 朝事典物).
Nghĩa của 琛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 12
Hán Việt: THÂM
书
của quý; vật báu。珍宝。
Số nét: 12
Hán Việt: THÂM
书
của quý; vật báu。珍宝。
Chữ gần giống với 琛:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 琛 Tìm thêm nội dung cho: 琛
